Dịch

ejectment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quy trình pháp lý để trục xuất ai đó khỏi tài sản hoặc tài sản của họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legal process of ejecting someone from their property or holdings.
  2. Sự ném ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A casting out, an ejection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ejectmentDạng gốc (base form)
  2. ejectmentsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI