Dịch

ejecta

danh từ (noun)
/əˈd͡ʒɛktə/

Nghĩa chính

  1. Chất bài tiếtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Material which has been ejected, especially from a volcano or an impact crater.

Cụm từ (phrase)

ejecta spheruledanh từVật phóng ra có hình dạng gần giống một quả cầu nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhējectus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , (>5 ; , .., Melosh 1989). ( ) .

AI