Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ejectee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc vật bị đẩy ra
danh từ
A person who, or thing that is ejected
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ejectee
Dạng gốc
(base form)
ejectee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
eject
+
-ee
Ví dụ
As
each
ejectee
exited
the
building
,
he
or
she
was
cheered
on
by
the
supporters
outside
.
AI
1
Người hoặc vật bị đẩy ra
1
Người hoặc vật bị đẩy ra
1
Người hoặc vật bị đẩy ra