Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự phóng dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ejecting or suddenly throwing fluid or some other substance from a duct or other body structure.
- Xuất tinh, phóng tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reflex in human beings and other mammals in response to sexual stimulation involving the forcible ejection from the urethra of, in males, semen; and, in females, vaginal fluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ejaculationDạng gốc (base form)
- ejaculationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| premature ejaculationdanh từ | danh từ | Xuất tinh sớm |
| female ejaculationdanh từ | danh từ | Sự tống xuất mạnh mẽ chất lỏng ra khỏi âm đạo khi phụ nữ đạt cực khoái, có thể bắt nguồn từ tuyến Skene (tuyến cận niệu đạo) và/hoặc niệu đạo |
| delayed ejaculationdanh từ | danh từ | Nam giới đạt cực khoái rất muộn khi quan hệ tình dục |
| ejaculation praecoxdanh từ | danh từ | Xuất tinh sớm |
| retrograde ejaculationdanh từ | danh từ | Sự chuyển hướng của tinh dịch đến bàng quang tiết niệu thay vì xuất tinh bình thường |
| Ejaculation Proclamationdanh từ riêng | danh từ riêng | Tổng thống Mỹ Bill Clinton thừa nhận ông có "quan hệ thể xác không đúng mực" với Monica Lewinsky |
| intravaginal ejaculation latency timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giao hợp qua đường âm đạo đến khi nam giới xuất tinh vào bên trong âm đạo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự phóng ra
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phóng ra, sự bắn raThe act of throwing or darting out with a sudden force and rapid flight.
Ví dụ
- . .Các túi tinh bắt đầu phóng dịch ngay sau khi rời khỏi dương vật và toàn bộ quá trình hoàn tất trong vài giây. Kéo sợi tơ gắn vào đầu phóng dịch của túi tinh là tất cả những gì cần thiết để bắt đầu quá trình phóng dịch.
- , .Bằng cách lặp lại quá trình này vài lần trước khi xuất tinh và luyện tập quy trình này, người đàn ông sẽ học cách kiểm soát việc xuất tinh của mình.
- , , , fellow-Nimrods .Cô ấy há hốc mồm nhìn chúng tôi ngây người khoảng năm giây, rồi thốt ra một câu cảm thán, hoàn toàn không phù hợp với đám đông, điều mà chắc chắn cô ấy đã học được từ những người bạn săn bắn trong những ngày đi săn của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ejaculationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápéjaculation
- từ tiếng Latinhēiaculārī
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha