Cumming
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Forsyth, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Forsyth County, Georgia, United States.
- Thành phố nhỏ ở Quận Warren, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Warren County, Iowa, United States.
- Thị trấn ở quận Ogemaw, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Ogemaw County, Michigan, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CummingDạng gốc (base form)
- CummingsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Gael ScotlandCuimeinich
- từ tiếng Anglo-NormanComyn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Cumming- CummingstonKhu định cư ven biển giữa Burghead và Hopeman, khu vực hội đồng Moray, Scotland (OS lưới ref NJ1369)danh từ riêng
- CummingsesqueGợi nhớ hoặc đặc trưng của Edward Estlin Cummings (1894–1962), nhà văn và họa sĩ người Mỹ nổi tiếng với bài thơ có phong cách riêng về mặt cú pháptính từ
- cummingtoniteCumingtonitdanh từ
- cummingtoniticLiên quan đến hoặc chứa cummmingtonitetính từ