Dịch

Cumming

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Forsyth, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Forsyth County, Georgia, United States.
  3. Thành phố nhỏ ở Quận Warren, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Warren County, Iowa, United States.
  4. Thị trấn ở quận Ogemaw, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Ogemaw County, Michigan, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CummingDạng gốc (base form)
  2. CummingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gael ScotlandCuimeinich
  2. từ tiếng Anglo-NormanComyn

AI