Nghĩa chính
- Ngực phụ nữtính từUrgently needing to urinate. Alternative form of bursting.
- Sự làm vỡ, sự nổ tungdanh từThe process of something being broken or exploded.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bustđộng từpresent participle and gerund of bust
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bustingDạng gốc (base form)
- bustingsSố nhiều (plural)
- more bustingSo sánh hơn (comparative)
- most bustingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gut-bustingtính từ | tính từ | Rất buồn cười |
| lung-bustingtính từ | tính từ | Mệt mỏi, khiến ai đó khó thở |
| genre-bustingtính từ | tính từ | Đảo ngược những quy ước thông thường của một thể loại |
| trend-bustingtính từ | tính từ | Đi ngược lại xu hướng hiện tại |
| cache bustingdanh từ | danh từ | Hoạt động cung cấp một tệp có URL đã được sửa đổi để ngăn trình duyệt nhầm lẫn tệp đó với các tệp được lưu trong bộ nhớ đệm cục bộ |
| belly-bustingtính từ | tính từ | Thức ăn: rất lớn và đầy |
| bunker-bustingtính từ | tính từ | Có khả năng xuyên thấu của súng phá hầm |
| mutton bustingdanh từ | danh từ | Hình thức giải trí, giống như cưỡi bò, trong đó trẻ nhỏ cạnh tranh để bám trên lưng cừu càng lâu càng tốt |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự làm vỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc bustingVí dụ
- ? .Bạn có thể chỉ cho tôi nhà vệ sinh ở đâu không? Tôi buồn đi tiểu quá rồi.
- .Đừng có cằn nhằn tôi nữa.
- .Đừng có làm phiền tôi nữa.