Dịch

cache busting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động cung cấp một tệp có URL đã được sửa đổi để ngăn trình duyệt nhầm lẫn tệp đó với các tệp được lưu trong bộ nhớ đệm cục bộdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of serving a file with modified URLs to prevent browsers from confusing it with locally cached files.

AI