Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Như nổ tung, tựa vụ nổtính từkhông so sánh (not comparable)Having the appearance of an explosion.
- Có thời hạn ngắn, chớp nhoángtính từkhông so sánh (not comparable)Only available for a very short period.
- Nổđộng từpresent participle and gerund of explode
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- explodingDạng gốc (base form)
- explodingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exploding offer | Lời mời có thời hạn ngắn | |
| exploding cucumberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với squirting cucumber |
| exploding head syndromedanh từ | danh từ | Chứng mất ngủ hiếm gặp trong đó đối tượng trải qua ảo giác thính giác về một tiếng nổ lớn hoặc tiếng động tương tự bên trong đầu |
| Malaysian exploding antdanh từ | danh từ | Loài kiến được tìm thấy ở Malaysia và Brunei có khả năng phát nổ tự sát như một cơ chế phòng vệ, Colobopsis saundersi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vụ nổ
- Vụ nổ, tiếng nổ, sự nổ tungExplosion.
Họ từ (word family)
cùng gốc explodingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đầu tôi như muốn nổ tung vì tất cả đống rác rưởi này.
- , battle's .Khi bất lực, người lính nằm quằn quại trong nỗi đau từ những vết thương anh hứng chịu giữa những vụ nổ của trận chiến.
- .Đầu tôi như nổ tung.