Nghĩa chính
- Bị nổ, bị thổi baytính từkhông so sánh (not comparable)Having been subjected to an explosion; blown up.
- Dạng tách rời, được tách ratính từkhông so sánh (not comparable)Having the appearance of being separated into component parts.
- Bị hủy hoại, cạn kiệttính từkhông so sánh (not comparable)Ruined; gone; used up.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của explodeđộng từsimple past and past participle of explode
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exploded diagram | Hình vẽ bóc tách | |
| exploded viewdanh từ | danh từ | Hình ảnh tách rời |
| exploded skulldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Beauchene skull |
Họ từ (word family)
cùng gốc explodedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- biểu đồ tròn tách rời
- , . ; .Anh ta gật đầu, lún sâu vào ghế. Trong chớp mắt, anh ta đã ngủ thiếp đi; sự kích thích ngắn ngủi từ thức ăn đã tan biến trong anh.
- .Cây cầu nổ.