unexploded
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không nổ (bom, đạn đại bác)tính từkhông so sánh (not comparable)Not exploded.
Ví dụ
- .Bộ phận xử lý vật liệu nổ đã tiêu hủy an toàn quả bom chưa nổ.
- , .Cũng có nguy cơ bom chưa nổ, vì vậy họ báo cho cảnh sát và khu vực đó được phong tỏa để giữ người ra ngoài.
- .Đạn vật liệu nổ chưa nổ được phát hiện mỗi năm ở châu Âu.