Nghĩa chính
- Hình ảnh tách rờidanh từA view in a drawing showing the parts in an assembly separated outwardly, with an indication of how they fit together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exploded viewDạng gốc (base form)
- exploded viewsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Hình ảnh tách rời sẽ thể hiện rõ các chi tiết của bộ lắp.