Dịch

dumps là số nhiều của dump

dump

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Ném phịch xuốngdanh từA place where waste or garbage is left; a ground or place for dumping ashes, refuse, etc.; a disposal site.
  2. Xe chở rác, tàu chở rácdanh từA car or boat for dumping refuse, etc.
  3. Đống bừa bộn, đồ vứt bỏdanh từThat which is dumped, especially in a chaotic way; a mess.
  4. Xả ồ ạt, thả bừa bãiđộng từngoại động từ (transitive)To release, especially in large quantities and chaotic manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumpNguyên thể (infinitive)
  2. dumpsSố nhiều (plural)
  3. dumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dumpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dump sthvứt bỏ cái gì, đổ cái gì
  • dump sb/sth (on sb)đổ (ai/cái gì) lên đầu ai, phó mặc (ai/cái gì) cho ai
  • dump sth/sbvứt, quăng ai/cái gì
  • dump sbđá ai, chia tay ai

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 9
Bộ ảnh lộn xộn
  1. A disorganized collection of images posted on social media.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đống bừa bộn

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạidumpen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdumpa“to thump”

Ví dụ

  • một bãi rác độc hại
  • .Bản dump XML mới sắp ra mắt
  • .Bạn nên bỏ anh ấy.

AI