Nghĩa chính
- Kết thúc mối quan hệ lãng mạn với (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To finish a romantic relationship with (someone).
- Phàn nàn với (ai đó) một cách rộng rãi; (theo nghĩa bóng) chuyển vấn đề của mình sang (ai đó) bằng cách phàn nàn với họđộng từngoại động từ (transitive)To complain to (someone) extensively; to (figuratively) transfer one's problems to (someone) by complaining to them.
- Đối xử tệ với (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To treat (someone) badly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dump onNguyên thể (infinitive)
- dumps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dumped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dumping onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dump one's loadđộng từ | động từ | Xuất tinh, kiêm, thụ tinh hoặc đại tiện |