Nghĩa chính
- Kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà)danh từA woman who readily casts aside her lover.
- Tình phụ, bỏ rơi người yêuđộng từngoại động từ (transitive)To cast off capriciously or unfeelingly, as a lover; to deceive in love.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc jiltVí dụ
- , ; , , .
- , ; , .