Nghĩa chính
- Thùng rác công cộng lớn, thùng rác kim loạidanh từA large, usually metal trash receptacle designed to be hoisted up by a garbage truck in order to be emptied.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dumpsterDạng gốc (base form)
- dumpstersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dumpster diverdanh từ | danh từ | Người bới thùng rác |
| dumpster divingdanh từ | danh từ | Việc bới thùng rác |
| dumpster firedanh từ | danh từ | Sự việc, tình huống hoặc con người hỗn loạn, khó chịu, không thể quản lý được; một thảm họa |
| cum dumpsterdanh từ | danh từ | Bồn chứa tinh |
| dumpster diveđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Thực hành lặn thùng rác |
| dumpster juicedanh từ | danh từ | Thức uống hỗn hợp nhẹ dựa trên rượu rum |
| dumpster pandadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trash panda |
| dumpster banditdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trash panda |
Ví dụ
- nipple-deep , , .Anh rùng mình nhận ra Kurt có thể đã dùng chiếc đèn pin này khi đang ngập tới ngực trong những thùng rác lớn, hình dung cảnh Kurt chuyền nó từ đôi tay đeo găng lên miệng rồi ngược lại khi bới các túi rác nhà bếp và vệ sinh để tìm đồ công nghệ bị vứt bỏ.
- .Anh ấy là người chuyên bới thùng rác tìm đồ.
- .Anh ta đã đốt một thùng rác lớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thùng rác công cộng lớn
Khác