Dịch

dragged là quá khứ và phân từ quá khứ của drag

drag

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/dɹaɡ/US/dɹeɪɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 46 nghĩa
  1. Lôi kéodanh từkhông đếm được (uncountable)Resistance of a fluid to something moving through it.
  2. Lực cảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any force acting in opposition to the motion of an object.
  3. Kéođộng từngoại động từ (transitive)To pull along a surface or through a medium, sometimes with difficulty.
  4. Rườm rà, lê thêtính từDragged on; unnecessary or superfluous, especially for an already settled issue; too much.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dragNguyên thể (infinitive)
  2. dragsSố nhiều (plural)
  3. draggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. draggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • drag sb/sthlôi kéo ai/cái gìThe sack is too heavy to lift—you’ll have to drag it.Cái bao quá nặng không nhấc nổi—anh sẽ phải lôi nó đi.
  • drag sb/sth + adv./prep.lôi kéo ai/cái gì + adv./prep.I dragged the chair over to the window.Tôi lôi cái ghế sang bên cửa sổ.
  • drag sb/sth + adj.lôi kéo ai/cái gì + adj.She managed to drag him clear of the wreckage.Cô ấy đã xoay sở lôi anh ấy ra khỏi đống đổ nát.
  • drag yourself + adv./prep.lê bước đi + adv./prep.I managed to drag myself out of bed.Tôi xoay sở lê bước ra khỏi giường.
  • drag sb/yourself + adv./prep.lôi ai/bản thân đi + adv./prep.
  • drag sthkéo lê cái gìHe was dragging his coat in the mud.Anh ấy đang kéo lê chiếc áo trong bùn.

46 nghĩa khác

Danh từ (noun) 30
Động từ (verb) 16
Lưới rà đáy
  1. đếm được (countable)Lưới rà đáy, móc ràA device dragged along the bottom of a body of water in search of something, e.g. a dead body, or in fishing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lôi kéo
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidraggen“to drag”

Cùng gốc (doublet)draw

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Yiddishטראָגןtrogn“to wear”
danh từ

Rút gọn từ dragon

Ví dụ

  • , .Khi thiết kế ô tô, các nhà sản xuất phải tính đến lực cản.
  • thrust-to-weight .Lực đẩy trên trọng lượng cao giúp tên lửa vượt qua lực cản trọng lực.
  • " . ."“Anh ta nói với tôi rằng anh ta tin chắc Coates đã bắn vào mình. Chúng tôi lùng sục dưới nước và tóm được Coates trong vòng một giờ.”

AI