Dịch

struck là quá khứ và phân từ quá khứ của strike

strike

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 64 nghĩa
  1. Đánh, đậpđộng từngoại động từ (transitive)To hit.
  2. Điểm giờ, đánh chuôngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to sound by one or more beats; to indicate or notify by audible strokes. Of a clock, to announce (an hour of the day), usually by one or more sounds.
  3. Quẹt, đánh lửađộng từngoại động từ (transitive)To cause to ignite by friction.
  4. Điểm strike, cú đánh trượtdanh từA status resulting from a batter swinging and missing a pitch, or not swinging at a pitch when the ball goes in the strike zone, or hitting a foul ball that is not caught.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. strikeNguyên thể (infinitive)
  2. strikesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. struck (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strikedPhân từ II (past participle)
  5. stricken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. strikingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strike sb/sthđâm vào ai/cái gìThe ship struck a rock.Con tàu đâm vào đá.
  • strike sb/sth + adv./prep.đâm vào ai/cái gì + adv./prep.He fell, striking his head on the edge of the table.Anh ấy ngã, đầu đâm vào mép bàn.
  • strike against sthđâm vào cái gì
  • strike sb/sth sthđánh ai/cái gì cái gìHe struck her two blows on the leg.Anh ấy đánh cô hai cái vào chân.
  • strike sth (+ adv./prep.)đánh cái gì (+ adv./prep.)
  • strike sbnảy ra trong đầu aiAn awful thought has just struck me.Một ý nghĩ tồi tệ vừa nảy ra trong đầu tôi.

64 nghĩa khác

Động từ (verb) 44
Danh từ (noun) 20
Tạo cảm giác
  1. ngoại động từ (transitive)Tạo cảm giác, có vẻ nhưTo impress, seem or appear to (a person).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistryken
  2. từ tiếng Anh cổstrīcan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strīkan

Ví dụ

  • .Bạn phải dập bàn là trong khi nó còn nóng.
  • , .Đó là một ngày tháng Tư trời trong và lạnh, và đồng hồ đang điểm mười ba giờ.
  • quẹt que diêm

AI