Dịch

pointers là số nhiều của pointer

pointer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người chỉ taydanh từOne who points.
  2. Que chỉ bảng, bút chỉdanh từA teacher's pointer, pointing stick, a rod with an arrow.
  3. Kim đồng hồ, kim đodanh từA needlelike component of a timepiece or measuring device that indicates the time or the current reading of the device.
  4. Chó săn chỉ điểmdanh từA breed of hunting dog, trained to point out game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pointerDạng gốc (base form)
  2. pointersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pointer (to sth)dấu hiệu (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

laser pointerdanh từBút trình chiếu laser, đèn laser
mouse pointerdanh từCon trỏ chuột
pointer variableBiến con trỏ
give someone pointersCho ai vài lời khuyên
helpful pointerLời khuyên hữu ích
six-pointerdanh từTrận đấu giữa hai đội có cùng số điểm (trong một giải đấu sử dụng hệ thống ba điểm cho một trận thắng); gọi như vậy vì sự khác biệt giữa một bên thắng và thua trong trận đấu là khoảng cách sáu điểm so với đối thủ của họ
null pointerdanh từ(máy tính) Con trỏ rỗng
five-pointerdanh từNgười theo chủ nghĩa Calvin năm điểm

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Con trỏ
  1. A variable that holds the address of a memory location where a value can be stored.

Ví dụ

  • “,” , re-pointing , “ ?” / “ .” / “ .” .“Này,” kẻ đang chỉ trỏ nói, lại chĩa ngón tay vào Joe, “mày đùa đấy à?” / “Tôi không nghĩ mình đang đùa.” / “Chà, tao nghĩ mày đang đùa đấy.” Hắn hạ tay xuống rồi lại giơ lên và chĩa ngón tay vào ngực Joe.
  • science's " ."Tôi thực sự coi các câu lệnh gán và biến con trỏ là một trong những "kho báu quý giá nhất" của ngành khoa học máy tính.
  • .Chú chó săn chỉ điểm của chúng tôi đã lao theo một con hươu lớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kim đồng hồ
Con trỏ chuột
Lời khuyên

Nguồn gốc (etymology)

AI