Dịch

noticed là quá khứ và phân từ quá khứ của notice

notice

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự chú ý, sự để ý, sự nhận biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of observing; perception.
  2. Thông báo, công bốdanh từđếm được (countable)A written or printed announcement.
  3. Thông tri, thông báo chính thức, cảnh báodanh từđếm được (countable)A formal notification or warning.
  4. Nhận thấy, nhận ra, chú ýđộng từngoại động từ (transitive)To become aware of; to observe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noticeNguyên thể (infinitive)
  2. noticesSố nhiều (plural)
  3. noticedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. noticingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • notice sb/sthnhận thấy ai/cái gìThe first thing I noticed about the room was the smell.Điều đầu tiên tôi nhận thấy về căn phòng là mùi.
  • notice (that)…nhận thấy rằng…I couldn’t help noticing (that) she was wearing a wig.Tôi không thể không nhận thấy rằng cô ấy đang đội tóc giả.
  • notice how, what, etc…nhận thấy thế nào, cái gì…Did you notice how Rachel kept looking at her watch?Bạn có nhận thấy Rachel cứ nhìn đồng hồ không?
  • notice sb/sth do sththấy ai làm gìI noticed them come in.Tôi thấy họ vào.
  • notice sb/sth doing sththấy ai đang làm gìI didn't notice him leaving.Tôi không thấy anh ấy rời đi.
  • without noticekhông báo trướcPrices may be altered without notice.Giá có thể thay đổi mà không báo trước.

Cụm từ (phrase)

at short noticecụm giới từTrong thời gian ngắn
come to someone's noticeĐược ai chú ý đến
give noticeđộng từThông báo nghỉ việc
put up a noticeDán thông báo
take noticeđộng từChú ý
until further noticecụm giới từCho đến khi có thông báo mới
on noticecụm giới từThông báo hoặc cảnh báo về một cái gì đó
notice boarddanh từTấm bảng treo trên tường, trên đó dán các thông báo và thông báo

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Thông báo nghỉ việc
  1. không đếm được (uncountable)Thông báo nghỉ việc, thông báo sa thảiAdvance notification of termination of employment, given by an employer to an employee or vice versa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thông báo
Nhận thấy
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạinotice
  2. từ tiếng Latinhnōtitia

Cùng gốc (doublet)notitia

Ví dụ

  • , .Anh ấy không hề để ý đến những thay đổi và cứ tiếp tục như thể chưa từng có chuyện gì xảy ra.
  • .Một loạt thông báo hướng dẫn bệnh nhân đến khoa X-quang.
  • .Lối đi bộ cạnh phần đá bị hư hại của cây cầu sẽ đóng cửa cho đến khi có thông báo mới.

AI