Dịch

aviso

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈbiso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự cảnh báo, lời cảnh báodanh từwarning
  2. Thông báodanh từannouncement
  3. Để ýdanh từnotice
  4. Báo, báo cho biếtđộng từfirst-person singular present indicative of avisar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avisoDạng gốc (base form)
  2. avisosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aviso de reciboGiấy báo phát
dar avisoThông báo, báo tin
hasta nuevo avisoCho đến khi có thông báo mới
sin previo avisoKhông báo trước
aviso legalThông báo pháp lý
previo avisoThông báo trước
surgir sin avisoXuất hiện không báo trước
estar sobre avisoCảnh giác, đề phòng

Ví dụ

  • , .Dù thế nào đi nữa, tôi sẽ báo cho bạn khi anh ấy đến.
  • . .Đừng làm thế. Đây là lần cuối cùng tôi nhắc nhở bạn đấy.
  • .Giáo viên đã cho bài kiểm tra mà không báo trước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thông báo

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI