Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noticer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó để ý
danh từ
Someone who notices.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
noticer
Dạng gốc
(base form)
noticer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
notice
+
-er
Ví dụ
“
He’s
a
great
noticer
of
things
,
a
great
listener
.
His
dialogue
still
sounds
like
real
speech
.”
a
careful
noticer
of
details
Họ từ
(word family)
cùng gốc
noticer
notice
Sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết
danh từ, động từ
noti
fy
Báo cho biết
động từ
notice
able
Dễ nhận thấy
tính từ
AI
1
Ai đó để ý
1
Ai đó để ý
1
Ai đó để ý