Dịch

notitia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Danh sách, danh sách hoặc sổ đăng ký: một danh mục các công chức, với các quận của họ: một danh sách các tòa giám mụcdanh từA roll, list, or register: a catalogue of public functionaries, with their districts: a list of episcopal sees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. notitiaDạng gốc (base form)
  2. notitiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

notitia criminisdanh từThông báo được chuyển tới công tố viên rằng một tội phạm được cho là đã xảy ra

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnotitia

Cùng gốc (doublet)notice

AI