Dịch

hoping là một dạng của hope

hope

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈhɵʊ̯p/US/ˈhoʊ̯p/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. hy vọng, mongđộng từA1nội động từ (intransitive)to want something to happen and believe that it is possible
  2. hy vọng, niềm hy vọngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a feeling of expectation and desire for a certain thing to happen
  3. nguồn hy vọng, niềm hy vọngdanh từB1đếm được (countable)a person or thing that gives hope or creates a chance of success

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hopeNguyên thể (infinitive)
  2. hopesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hope for sthhy vọng vào cái gìWe are hoping for good weather on Sunday.Chúng tôi hy vọng trời đẹp vào chủ nhật.
  • hope (that)…hy vọng rằng…I hope (that) you’re okay.Tôi hy vọng bạn vẫn ổn.
  • it is hoped (that)…được hy vọng rằng…It is hoped that over £10 000 will be raised.Được hy vọng rằng sẽ quyên góp được hơn 10 000 bảng.
  • hope to do sthhy vọng làm gìShe is hoping to win the gold medal.Cô ấy hy vọng giành được huy chương vàng.
  • hope for sb/sthhy vọng cho ai/cái gìThey have high hopes for their children.Họ đặt nhiều hy vọng vào con cái mình.
  • hope of sthhy vọng về cái gìThere are hopes of a lasting peace.Có hy vọng về một nền hòa bình bền vững.

Cụm từ (phrase)

give up hopeTừ bỏ hy vọng
glimmer of hopedanh từĐiềm tốt; một cơ hội nhỏ nhưng không thể tin cậy được của một điều gì đó tích cực sẽ đến
high hopesdanh từKỳ vọng lớn
hope for the bestHy vọng điều tốt nhất
in the hope ofgiới từVới mong muốn
sincerely hopeThành tâm hy vọng
dash someone's hopesđộng từDập tắt hy vọng của ai
lose hopeMất hy vọng

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Trông cậy
  1. nội động từ (intransitive)Trông cậy, tin cậy, đặt hy vọngTo place confidence; to trust with confident expectation of good [with in].

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihopen
  2. từ tiếng Anh cổhopian“hope”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hopōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihope
  2. từ tiếng Anh cổhopa“hope, expectation”
  3. mượn từ tiếng Pháp trung đạiesperance
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihope“a valley”
  2. từ tiếng Anh cổhōp

Ví dụ

  • — ? — .- Anh ta định im lặng sớm à? - Tôi hy vọng vậy.
  • , .Tôi đã hy vọng tìm được một chiếc quần jean nhưng không thể.
  • , .Họ đang hy vọng vào điều tốt đẹp nhất, nhưng tôi không nghĩ triển vọng sẽ khả quan.

AI