Dịch

foxes là số nhiều của fox

fox

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Cáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any member of the genus Vulpes; a true fox.
  2. Lông cáodanh từkhông đếm được (uncountable)The fur of a fox.
  3. Người xảo quyệt, kẻ gian manhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cunning person.
  4. Đánh lừa, dùng mưu vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To trick, fool or outwit (someone) by cunning or ingenuity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. foxNguyên thể (infinitive)
  2. foxesSố nhiều (plural)
  3. foxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foxingPhân từ I (present participle)
  5. foxie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fox sblàm ai bối rối, đánh lừa ai

Cụm từ (phrase)

cunning as a foxRanh mãnh như cáo
fox huntingdanh từSăn cáo
fox terrierdanh từChó sục săn cáo
red foxdanh từCáo đỏ
silver foxdanh từNgười đàn ông tóc muối tiêu quyến rũ
sly foxdanh từKẻ gian xảo
flying foxdanh từDơi quạ
dog-foxdanh từCon cáo đực

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 8
Người quyến rũ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người quyến rũ, người bốc lửaA physically attractive person, typically a woman.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifox
  2. từ tiếng Anh cổfox“fox”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fuhs

Ví dụ

  • .Con cáo có vẻ đang săn con gì đó.
  • , , , . , , .Jerry thì dễ thương, cậu biết đấy, tôi thích anh ấy, nhưng Frank thì cực kỳ quyến rũ. Và anh ấy phong trần hơn Jerry, cậu biết đấy, không quá trí thức.
  • .Con cáo nâu nhanh nhẹn nhảy qua con chó lười biếng.

AI