foxes là số nhiều của fox
Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Cáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any member of the genus Vulpes; a true fox.
- Lông cáodanh từkhông đếm được (uncountable)The fur of a fox.
- Người xảo quyệt, kẻ gian manhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cunning person.
- Đánh lừa, dùng mưu vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To trick, fool or outwit (someone) by cunning or ingenuity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- foxNguyên thể (infinitive)
- foxesSố nhiều (plural)
- foxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- foxingPhân từ I (present participle)
- foxie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fox sblàm ai bối rối, đánh lừa ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cunning as a fox | Ranh mãnh như cáo | |
| fox huntingdanh từ | danh từ | Săn cáo |
| fox terrierdanh từ | danh từ | Chó sục săn cáo |
| red foxdanh từ | danh từ | Cáo đỏ |
| silver foxdanh từ | danh từ | Người đàn ông tóc muối tiêu quyến rũ |
| sly foxdanh từ | danh từ | Kẻ gian xảo |
| flying foxdanh từ | danh từ | Dơi quạ |
| dog-foxdanh từ | danh từ | Con cáo đực |
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 8
Người quyến rũ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người quyến rũ, người bốc lửaA physically attractive person, typically a woman.
Họ từ (word family)
cùng gốc fox- foxyMa túy 5-MeO-DMTtính từ, danh từ
- foxinessTính xảo quyệt, tính láu cádanh từ
- foxerMồi nhử âm thanh được sử dụng để gây nhầm lẫn cho ngư lôi dẫn đường âm thanh bằng cách tạo ra tiếng ồn lớn một cách máy móc khi được kéo một khoảng cách phía sau tàudanh từ
- foxlyXảo quyệt như một con cáo; giống cáotính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifox
- từ tiếng Anh cổfox“fox”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fuhs
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con cáo có vẻ đang săn con gì đó.
- , , , . , , .Jerry thì dễ thương, cậu biết đấy, tôi thích anh ấy, nhưng Frank thì cực kỳ quyến rũ. Và anh ấy phong trần hơn Jerry, cậu biết đấy, không quá trí thức.
- .Con cáo nâu nhanh nhẹn nhảy qua con chó lười biếng.