dog-fox
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con cáo đựcdanh từA male fox.
- Cáo Bắc Cực, Vulpes lagopus và đặc biệt là phân loài cáo xanhdanh từThe arctic fox, Vulpes lagopus, and especially the blue fox subspecies.
- Các loài thuộc chi Vulpesdanh từAny species of the genus Vulpes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dog-foxDạng gốc (base form)
- dog-foxesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , / , / — , / .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidogge fox