Dịch

tod

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con cáo đựcdanh từA male fox.
  2. Con cáodanh từA fox in general.
  3. Kẻ gian xảo, con cáo giàdanh từSomeone like a fox; a crafty person.
  4. Bụi cây, bụi thường xuândanh từA bush, especially of ivy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. todDạng gốc (base form)
  2. todsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on one's todcụm giới từMột mình
tod and lambsdanh từ riêngPhiên bản cũ hơn của trò chơi cáo và ngỗng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đơn vị cân Anh cũ
  1. An old English measure of weight, usually of wool, containing two stone or 28 pounds (13 kg).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con cáo
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitod

Ví dụ

  • ? Ah'm , Ah'm , . !Tôi là ai ư? Tôi là cáo, cậu biết đấy. Kẻ cướp đáng yêu nhất trên đầm lầy và hoang mạc!
  • .Bụi thường xuân nặng trĩu tuyết.
  • , 2 , 2 , 6 1/2 , 2 , 12 . [...] 13 , 28 , 364 .Bảy pound là một clove, 2 clove là một stone, 2 stone là một tod, 6 1/2 tod là một wey, 2 wey là một sack, 12 sack là một last. Cần lưu ý ở đây là một sack bằng 13 tod, và một tod bằng 28 pound, do đó một sack bằng 364 pound.

AI