Dịch

demons là số nhiều của demon

demon

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Quỷ dữdanh từAn evil being resident in or working for Hell; a devil.
  2. Thần ácdanh từA false god or idol; a Satanic divinity.
  3. Kẻ ác, đứa trẻ nghịchdanh từA very wicked or malevolent person; also (in weakened sense) a mischievous person, especially a child.
  4. Nguồn gốc ác độcdanh từA source (especially personified) of great evil or wickedness; a destructive feeling or character flaw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demonDạng gốc (base form)
  2. demonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

demon lordMa vương
inner demonQuỷ dữ nội tâm
half-demondanh từSự kết hợp giữa một con quỷ và một sinh vật không phải là một con quỷ
she-demondanh từNữ quỷ
speed demondanh từBất cứ ai hoặc bất cứ điều gì cực kỳ nhanh chóng và liều lĩnh
like a demoncụm giới từMột cách rất mạnh mẽ, khốc liệt, điên cuồng hoặc khéo léo
demon hunterdanh từNgười săn lùng và tiêu diệt quỷ
fur demondanh từCon vật có lông, chẳng hạn như mèo hoặc chó, đặc biệt là những con vật bị coi là tinh nghịch hoặc có hành vi xấu

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Nỗi sợ
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)A person's fears or anxieties.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nỗi sợ
Thần hộ mệnh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidemon
  2. từ tiếng Latinh trung đạidēmōn
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδαίμωνdaímōn“dispenser, god, protective spirit”

Cùng gốc (doublet)daimon

danh từ

distinct electron motion-on

Ví dụ

  • .Quỷ ngu dốt ám ảnh tôi mỗi khi tôi mở miệng.
  • , .Sau một thời gian ngắn ở khoa tâm thần người lớn, cô ấy quyết định tự tìm cách đối mặt với nỗi sợ của mình.
  • .Con quỷ đã gây ra động đất ở khắp nơi trong thành phố.

AI