demonization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động quỷ hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of demonizing.
- Một cái gì đó bị quỷ ámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something demonized.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- demonizationDạng gốc (base form)
- demonizationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc demonizationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha