Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
demon hunter
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
i
m
ə
n
ˈ
h
ʌ
n
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người săn lùng và tiêu diệt quỷ
danh từ
One who hunts and slays demons.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
demon hunter
Dạng gốc
(base form)
demon hunter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
demon
+
hunter
Ví dụ
Dmitri
is
a
demon
hunter
.
Paul
is
a
demon
hunter
.
AI
1
Người săn lùng và tiêu diệt quỷ
1
Người săn lùng và tiêu diệt quỷ
1
Người săn lùng và tiêu diệt quỷ