Dịch

weeds là số nhiều của weed

weed

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Cỏ dạidanh từđếm được (countable)Any plant unwanted at the place where and at the time when it is growing.
  2. Dạng rút gọn của duckweeddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of duckweed.
  3. Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Cannabis.
  4. Nhổ cỏ, làm cỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove unwanted vegetation from a cultivated area (especially grass).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weedNguyên thể (infinitive)
  2. weedsSố nhiều (plural)
  3. weededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • weed (sth)nhổ cỏ (ở cái gì)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Thuốc lá
  1. không đếm được (uncountable)đi với theTobacco.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cần sa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiweed
  2. từ tiếng Anh cổwēod“weed”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*weud“weed”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwede
  2. từ tiếng Anh cổwǣd“dress, attire, clothing, garment”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wēdiz
danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotsweid
  2. từ tiếng Anh cổwēdan“to be mad or delirious”

Ví dụ

  • : , , , , , .Một số loài cỏ dại làm sữa có mùi khó chịu là: hành hoang, cỏ hắc ín, cỏ vảy, tỏi hoang, mù tạc và cỏ hạt tiêu.
  • . I’m I’m . I’m ..Và tôi dự đoán các bạn sẽ cười sảng khoái hơn bao giờ hết. Tôi không nói rằng tôi hài hước hơn. Ý tôi là cần sa giờ đã hợp pháp ở D.C.
  • .Tôi đã nhổ cỏ cho bồn hoa của mình.

AI