Dịch

tick

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Tiếng tích tắcdanh từA tiny woodland arachnid of the suborder Ixodida.
  2. Tiếng kêu lách cáchdanh từA relatively quiet but sharp sound generally made repeatedly by moving machinery.
  3. Đơn vị đodanh từA mark on any scale of measurement; a unit of measurement.
  4. Phát ra tiếng lách cáchđộng từTo make a clicking noise similar to the movement of the hands of an analog clock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tickNguyên thể (infinitive)
  2. ticksSố nhiều (plural)
  3. tickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tickingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tick awaytích tắc, chạy (đồng hồ)While we waited, the taxi's meter kept ticking away.Trong lúc chúng tôi chờ, đồng hồ tính tiền của taxi cứ chạy liên tục.
  • tick sthđánh dấu vào cái gì

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 6
Đơn vị thời gian jiffy
  1. A jiffy (unit of time defined by basic timer frequency).

Ví dụ

  • / / / () / / / / Hút cạn tất cả những gì bạn có thể / Hút cạn tất cả những gì bạn có thể hút / Hoạt động dưới sự kiên nhẫn của tôi như một con ve nhỏ xíu / Những kẻ ăn bám béo ú / Hút cạn sức tôi / Trái cây của tôi bị dập nát và bị mượn / Những kẻ trộm đáng ghét / Bạn đã khiến máu tôi lạnh và đắng
  • .Tiếng tích tắc đều đặn của đồng hồ tạo nên nền tảng thoải mái cho cuộc trò chuyện.
  • , .Vào buổi trưa, trái phiếu dài đã tăng một đơn vị đo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dấu kiểm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạityke
  2. từ tiếng Anh cổticia“parasitic animal, tick”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tīkō
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*tik
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitike
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạitike
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạiteke

AI