Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Tiếng tích tắcdanh từA tiny woodland arachnid of the suborder Ixodida.
- Tiếng kêu lách cáchdanh từA relatively quiet but sharp sound generally made repeatedly by moving machinery.
- Đơn vị đodanh từA mark on any scale of measurement; a unit of measurement.
- Phát ra tiếng lách cáchđộng từTo make a clicking noise similar to the movement of the hands of an analog clock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tick awaytích tắc, chạy (đồng hồ)While we waited, the taxi's meter kept ticking away.Trong lúc chúng tôi chờ, đồng hồ tính tiền của taxi cứ chạy liên tục.
- tick sthđánh dấu vào cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- tickonDùng theo nghĩa đen, xem tick, on
- tickbyĐồng nghĩa với tick past
- tickawayĐếm ngược về 0 (tức là báo hiệu sự kết thúc (hoặc bắt đầu) của một việc gì đó)
- tickoverChạy không tải (chạy ở tốc độ chậm hoặc hết số)
- tickoffĐánh dấu chọn, tích chọn
- tickpastTiếp tục theo thời gian
- tickdownĐếm thời gian về số không
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 6
Đơn vị thời gian jiffy
- A jiffy (unit of time defined by basic timer frequency).
Ví dụ
- / / / () / / / / Hút cạn tất cả những gì bạn có thể / Hút cạn tất cả những gì bạn có thể hút / Hoạt động dưới sự kiên nhẫn của tôi như một con ve nhỏ xíu / Những kẻ ăn bám béo ú / Hút cạn sức tôi / Trái cây của tôi bị dập nát và bị mượn / Những kẻ trộm đáng ghét / Bạn đã khiến máu tôi lạnh và đắng
- .Tiếng tích tắc đều đặn của đồng hồ tạo nên nền tảng thoải mái cho cuộc trò chuyện.
- , .Vào buổi trưa, trái phiếu dài đã tăng một đơn vị đo.
Họ từ (word family)
cùng gốc tickNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạityke
- từ tiếng Anh cổticia“parasitic animal, tick”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tīkō
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*tik
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitike
- từ tiếng Hà Lan trung đạitike
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiteke