garrapata
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ɡaraˈpata/nguồn
Nghĩa chính
- Ve, bọ vedanh từtick (parasitic arachnid)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garrapataDạng gốc (base form)
- garrapatasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chó của bạn đầy ve kìa.
- .Có hàng trăm con ve bám trên lông nó.
- .Họ bám chặt như đỉa đói.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh