Dịch

garrapata

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ɡaraˈpata/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ve, bọ vedanh từtick (parasitic arachnid)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garrapataDạng gốc (base form)
  2. garrapatasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chó của bạn đầy ve kìa.
  • .Có hàng trăm con ve bám trên lông nó.
  • .Họ bám chặt như đỉa đói.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI