ticker
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người đánh dấudanh từOne who makes a tick mark.
- Máy phát tín hiệudanh từA measuring or reporting device, particularly one which makes a ticking sound as the measured events occur.
- Bảng chạy chữdanh từA ticker tape, either the traditional paper kind or a scrolling message on a screen.
- Trái timdanh từA heart, especially a human one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tickerDạng gốc (base form)
- tickersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| news tickerdanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng chủ yếu trong thế kỷ 20 để in các tin tức mới trên băng giấy |
| ticker tapedanh từ | danh từ | Băng giấy dùng để in thông tin đến |
| stock tickerdanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng chủ yếu trong thế kỷ 20, in giá và khối lượng giao dịch chứng khoán trên băng giấy khi có dữ liệu |
| ticker symboldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stock ticker symbol |
| stock ticker symboldanh từ | danh từ | Chuỗi ký tự duy nhất được gán cho một công ty hoặc chứng khoán khác nhằm mục đích giao dịch |
| ticker-tape paradedanh từ | danh từ | Cuộc diễu hành kỷ niệm một sự kiện lớn nào đó trong đó đường phố tràn ngập hoa giấy |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đồng hồ đeo tay
- A watch (timepiece).
Họ từ (word family)
cùng gốc tickerVí dụ
- , , , , form-filler, , , […]Giáo viên bây giờ là một nhân viên đánh máy, thợ in, trợ lý phòng thí nghiệm, người thiết kế bảng tính và tập sách nhỏ, người điền biểu mẫu, người đánh dấu các ô và người gửi báo cáo cho trưởng khoa, hiệu trưởng, cơ quan giáo dục và các Bộ trưởng [...]
- .Máy đo đang cho thấy tốc độ dòng chảy tăng lên.
- , .Thật ngạc nhiên, bảng chạy chữ cho thấy thỏa thuận đã được thông qua.