Dịch

ticker

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người đánh dấudanh từOne who makes a tick mark.
  2. Máy phát tín hiệudanh từA measuring or reporting device, particularly one which makes a ticking sound as the measured events occur.
  3. Bảng chạy chữdanh từA ticker tape, either the traditional paper kind or a scrolling message on a screen.
  4. Trái timdanh từA heart, especially a human one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tickerDạng gốc (base form)
  2. tickersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

news tickerdanh từThiết bị được sử dụng chủ yếu trong thế kỷ 20 để in các tin tức mới trên băng giấy
ticker tapedanh từBăng giấy dùng để in thông tin đến
stock tickerdanh từThiết bị được sử dụng chủ yếu trong thế kỷ 20, in giá và khối lượng giao dịch chứng khoán trên băng giấy khi có dữ liệu
ticker symboldanh từĐồng nghĩa với stock ticker symbol
stock ticker symboldanh từChuỗi ký tự duy nhất được gán cho một công ty hoặc chứng khoán khác nhằm mục đích giao dịch
ticker-tape paradedanh từCuộc diễu hành kỷ niệm một sự kiện lớn nào đó trong đó đường phố tràn ngập hoa giấy

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đồng hồ đeo tay
  1. A watch (timepiece).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , form-filler, , , […]Giáo viên bây giờ là một nhân viên đánh máy, thợ in, trợ lý phòng thí nghiệm, người thiết kế bảng tính và tập sách nhỏ, người điền biểu mẫu, người đánh dấu các ô và người gửi báo cáo cho trưởng khoa, hiệu trưởng, cơ quan giáo dục và các Bộ trưởng [...]
  • .Máy đo đang cho thấy tốc độ dòng chảy tăng lên.
  • , .Thật ngạc nhiên, bảng chạy chữ cho thấy thỏa thuận đã được thông qua.

AI