Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tickeritis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mối quan tâm ám ảnh đối với thị trường chứng khoán
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An obsessive interest in the stock market.
Nguồn gốc
(etymology)
ticker
+
-itis
Ví dụ
Tickeritis
is
quicker
and
more
deadly
in
its
action
than
that
old
malady
,
Consignment
Fever
,
but
both
are
exceedingly
painful
to
the
victim
as
well
as
his
sorrowing
friends
.
Tickeritis
is
an
insidious
affliction
.
AI
1
Mối quan tâm ám ảnh đối với thị trường chứng khoán
1
Mối quan tâm ám ảnh đối với thị trường chứng khoán
1
Mối quan tâm ám ảnh đối với thị trường chứng khoán