Dịch

systems là số nhiều của system

system

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. hệ thống, mạng lướidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a set of connected things or parts working together as a whole
  2. hệ thống máy tính, hệ thống phần mềmdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a computer hardware or software setup that works together
  3. hệ cơ quan, hệ sinh họcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a group of organs in the body that perform a specific function
  4. phương pháp, cách thức, quy củdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an organized method or procedure for doing something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. systemDạng gốc (base form)
  2. systemsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • system for doing sthhệ thống làm gìSystems are in place for dealing with complaints.Các hệ thống đã được thiết lập để xử lý khiếu nại.
  • system of sthhệ thống cái gìa system of governmentmột hệ thống chính phủ

Cụm từ (phrase)

education systemHệ thống giáo dục
immune systemdanh từHệ miễn dịch
legal systemdanh từHệ thống pháp luật
nervous systemdanh từHệ thần kinh
operating systemdanh từHệ điều hành
solar systemdanh từHệ mặt trời
fight the systemChống lại thể chế thống trị
have a systemCó phương pháp, có cách làm riêng

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Thể chế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thể chế, chế độThe mainstream culture, controlled by the elites or government of a state, or a combination of them, seen as oppressive to the individual.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisisteme
  2. mượn từ tiếng Latinh muộnsystēma“harmony; musical scale; set of celestial objects; set of troops; system”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσύστημαsústēma“musical scale; organized body; whole made of several parts or members”

Cùng gốc (doublet)systema

Ví dụ

  • ?Hệ thống này tệ cỡ nào thế?
  • ?Bạn dùng hệ điều hành gì?
  • ?Côn trùng có hệ thần kinh không?

AI