Dịch

sistemas là số nhiều của sistema

sistema

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/sisˈtema/nguồn

Nghĩa chính

  1. hệ thống, phương phápdanh từA2a set of connected things, parts, or methods operating together
  2. thể chế, chế độ, giới cầm quyềndanh từB1a political regime, social structure, or the ruling establishment

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sistemaDạng gốc (base form)
  2. sistemasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sistema nerviosoHệ thần kinh
sistema operativoHệ điều hành
sistema solarHệ mặt trời
luchar contra el sistemaChống lại thể chế cầm quyền
por sistematrạng từTheo thói quen, có hệ thống
sistema expertodanh từHệ thống chuyên gia
sistema de unidadesdanh từHệ thống đo lường
sistema nervioso centraldanh từHệ thần kinh trung ương

Ví dụ

  • .Hệ thống thị trường tự do đang gặp nguy hiểm.
  • .Hệ thống tưới tiêu đã ngừng hoạt động.
  • .Không có hệ thống chống trộm nào là hoàn hảo.

AI