systemizer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người hệ thống hóa hoặc quy giản thành hệ thống; một người hệ thống hóadanh từOne who systemizes, or reduces to system; a systematizer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- systemizerDạng gốc (base form)
- systemizersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; .