Nghĩa chính
- Hệ điều hànhdanh từSoftware that is designed for controlling the allocation and the use of various hardware resources to tasks and remote terminals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- operating systemDạng gốc (base form)
- operating systemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disk operating systemdanh từ | danh từ | Loại hệ điều hành máy tính yêu cầu ổ đĩa làm bộ lưu trữ thứ cấp để quản lý tệp và tải chương trình |
| atomic operating systemdanh từ | danh từ | Loại kiến trúc hệ thống trong đó hệ thống tệp cốt lõi ở chế độ chỉ đọc và các bản cập nhật hệ thống được áp dụng dưới dạng một đơn vị giao dịch duy nhất, không thể phân chia |
| linux operating system | Hệ điều hành Linux | |
| android operating system | Hệ điều hành android |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Bạn dùng hệ điều hành gì?
- ?Hệ điều hành nào là tốt nhất?
- .Leon đã tạo ra một hệ điều hành.