Dịch

subjected là quá khứ và phân từ quá khứ của subject

subject

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. chủ đề, đề tàidanh từA1The main topic or thing being discussed, described, or dealt with.
  2. môn họcdanh từA1An area of knowledge studied in a school, college, or university.
  3. chủ ngữdanh từA2The noun or phrase that performs the action or is described in a sentence.
  4. có thể bị, tùy thuộc vàotính từB2Likely to experience something or depending on something else to happen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subjectNguyên thể (infinitive)
  2. subjectsSố nhiều (plural)
  3. subjectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subjectingPhân từ I (present participle)
  5. more subjectSo sánh hơn (comparative)
  6. most subjectSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subject of sthchủ đề của cái gìWalker's work has been the subject of much debate.Tác phẩm của Walker là chủ đề của nhiều cuộc tranh luận.
  • on a/the subjectvề một/chủ đềbooks on many different subjectssách về nhiều chủ đề khác nhau
  • on the subject of sthvề chủ đề cái gìa magazine article on the subject of space travelmột bài báo tạp chí về chủ đề du lịch vũ trụ
  • subject to sthchịu cái gì
  • subject to sth/sbthuộc cái gì/ai
  • subject sth (to sth)đưa cái gì (dưới quyền kiểm soát)

Cụm từ (phrase)

broach the subjectMở lời về một chủ đề
change the subjectđộng từChuyển đề tài, đổi chủ đề
drop a subjectBỏ một môn học
favourite subjectMôn học yêu thích
subject to changeCó thể thay đổi
touch on a subjectĐề cập đến một chủ đề
subject someone to somethingBắt ai đó phải chịu điều gì
subject to approvalTùy thuộc vào sự phê duyệt

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Ở dưới
  1. Ở dưới, nằm phía dướiPlaced or situated under; lying below, or in a lower situation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lệ thuộc
Chủ đề
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisubget
  2. từ tiếng Pháp cổsuget
  3. từ tiếng Latinhsubiectus“lying under or near, adjacent, also subject, exposed”
danh từ
  1. từ tiếng Latinhsubiectus“a subject, an inferior”
động từ
  1. từ tiếng Latinh trung đạisubiectō

Ví dụ

  • .Anh ấy rất hay bị những cơn hắt hơi liên tục.
  • , .Hội đồng địa phương đề ra chính sách địa phương, nhưng phải tùy thuộc vào sự phê duyệt của Hội đồng Bang.
  • Chàng cõng họ bay qua vùng đồng bằng trải rộng phía dưới

AI