Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subject someone to something
US
/
s
ə
b
ˈ
dʒ
ɛ
k
t
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bắt ai đó phải chịu điều gì
Ví dụ
The
prisoners
were
subjected
to
torture
.
Các tù nhân đã bị tra tấn.
Xuất hiện ở từ khác
subject
kết hợp
bắt ai đó phải chịu điều gì
AI
1
Bắt ai đó phải chịu điều gì
1
Bắt ai đó phải chịu điều gì
1
Bắt ai đó phải chịu điều gì