Dịch

slices là số nhiều của slice

slice

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Miếng mỏng, lát mỏngdanh từThat which is thin and broad.
  2. Lát, miếng, mẩudanh từA thin, broad piece cut off.
  3. Thái lát, cắt látđộng từngoại động từ (transitive)To cut into slices.
  4. Dạng thắt nút slicetính từkhông so sánh (not comparable)Having the properties of a slice knot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sliceNguyên thể (infinitive)
  2. slicesSố nhiều (plural)
  3. slicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slicingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slice of sthlát/miếng cái gìa slice of bread/piemột lát bánh mì/bánh pie
  • slice sth (up)cắt lát cái gì
  • slice sth (+ adj.)cắt cái gì + adjHe sliced the fruit open.Anh ấy cắt mở quả trái cây.
  • slice sthđánh xoáy cái gì

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 7
Phần
  1. Phần, mẩu, chútAn amount of anything.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisclise
  2. từ tiếng Pháp cổesclice
  3. từ tiếng Frank*slitjan“to split up”

Ví dụ

  • , , .Tôi bám vào dây lần từng tay một, và khi thấy mình đã đủ gần, tôi mạo hiểm đứng lên khoảng nửa người và nhờ đó nhìn bao quát được phần mái cùng một góc bên trong cabin.
  • .Jim đang nhai nhồm nhoàm một lát bánh mì nướng.
  • , 17 , Sunderland's , .Blackpool, trong nỗ lực tìm kiếm chiến thắng thứ bảy sau 17 trận giải vô địch, đơn giản là không thể ngăn cản sức tấn công ào ạt của Sunderland và phải nhờ đến sự kết hợp giữa lối phòng ngự lăn xả, phong độ xuất sắc của thủ môn cùng một phần lớn may mắn.

AI