Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
slicery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc thực hành cắt lát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or practice of slicing.
AI
1
Hành động hoặc thực hành cắt lát
1
Hành động hoặc thực hành cắt lát
1
Hành động hoặc thực hành cắt lát