Nghĩa chính
- Khoảng thời gian mà một tiến trình được phép chạy trong một hệ thống đa nhiệm ưu tiêndanh từThe period of time for which a process is allowed to run in a preemptive multitasking system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- time sliceDạng gốc (base form)
- time slicesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time-slicingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật được sử dụng để chia sẻ bộ xử lý theo cách luân phiên với tất cả các tác vụ có cùng mức độ ưu tiên, cho phép các tác vụ có mức độ ưu tiên thấp hơn khi không hoạt động |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)