Dịch

rumor

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹuːmə(ɹ)/US/ˈɹumɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tin đồndanh từđếm được (countable)A statement or claim of questionable accuracy, from no known reliable source, usually spread by word of mouth.
  2. Đồn đạiđộng từngoại động từ (transitive)To tell a rumor about; to gossip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rumorNguyên thể (infinitive)
  2. rumorsSố nhiều (plural)
  3. rumoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rumoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

confirm a rumorXác nhận tin đồn
false rumorTin đồn thất thiệt
hear a rumorNghe được tin đồn
rumor goes aroundTin đồn lan truyền
rumor has it thatCó tin đồn rằng
spread a rumorLan truyền tin đồn
rumor has itNgười ta đồn rằng
start a rumorGieo tin đồn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tin đồn
  1. không đếm được (uncountable)Information or misinformation of the kind contained in such claims.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tin tức
Danh tiếng
Tiếng ồn ào

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirumour
  2. từ tiếng Pháp cổrumeur
  3. từ tiếng Latinhrūmor“common talk”

Ví dụ

  • .Đang có tin đồn rằng anh ấy sắp kết hôn.
  • , .Người ta nói anh ấy từng là trộm, nhưng đó chỉ là lời đồn.
  • . — , .Nó sừng sững như một thành phố tách biệt. Chưa hề có tin tức gì về nó—chỉ riêng tôi mơ thấy nó, và tôi chẳng dám chắc những giấc mơ của mình có thật hay không.

AI