Dịch

rumour has it

cụm từ (phrase)
US/ˈɹuːmɚ həz ɪt/

Nghĩa chính

  1. Nghe đồn rằng, có tin đồn làcụm từAccording to rumour or gossip.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI