Dịch

profits là số nhiều của profit

profit

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lợi nhuận, tiền lãi, lãidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Financial gain; the money made in a business after paying all costs.
  2. lợi ích, điều có íchdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A helpful or good result obtained from an action or experience.
  3. hưởng lợi, thu lợi, mang lại lợi íchđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To gain an advantage or benefit from something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. profitNguyên thể (infinitive)
  2. profitsSố nhiều (plural)
  3. profitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. profitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • profit on sthlợi nhuận từ việc gìThe company made a healthy profit on the deal.Công ty đã thu được lợi nhuận lớn từ thương vụ này.
  • profit from sthlợi nhuận từ việc gìProfit from exports rose 7.7 per cent.Lợi nhuận từ xuất khẩu tăng 7,7 phần trăm.
  • profit in sthlợi nhuận trong việc gìThere was little or no profit in the products themselves.Có rất ít hoặc không có lợi nhuận trong bản thân các sản phẩm.
  • profit in doing sthlợi nhuận từ việc làm gìThere isn’t much profit in running a restaurant these days.Không có nhiều lợi nhuận từ việc mở nhà hàng thời nay.
  • at a profitcó lãiWe should be able to sell the house at a huge profit.Chúng ta sẽ có thể bán ngôi nhà với lợi nhuận lớn.
  • for profitvì lợi nhuậnThe agency is voluntary and not run for profit.Cơ quan này hoạt động tình nguyện và không chạy theo lợi nhuận.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của profit à prendre
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of profit à prendre.

Ví dụ

  • .Đọc một cuốn sách khai sáng như vậy về chủ đề này đã mang lại nhiều lợi ích cho việc học của anh ấy.
  • , .Chăm chỉ sao chép các tác phẩm xuất sắc và những mẫu thiết kế đẹp mắt đó là một cách tuyệt vời để làm lợi cho bản thân.
  • bản tính toán lỗ lãi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lợi nhuận
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprofit
  2. từ tiếng Pháp cổprofit
  3. từ tiếng Latinhprōfectus“advance, progress, growth, increase, profit”

Cùng gốc (doublet)profect

AI