Dịch

profitability

C2danh từ (noun)
UK/ˌpɹɔf.ɪ.təˈbɪl.ɪ.tɪj/US/ˌpɹɑ.fɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khả năng sinh lờidanh từThe quality or state of being profitable; capacity to make a profit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. profitabilityDạng gốc (base form)
  2. profitabilitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • company's .Các nhà đầu tư của công ty rất ấn tượng với sự tăng trưởng và khả năng sinh lời của nó.
  • company's .Khả năng sinh lời của công ty đã được cải thiện.
  • cải thiện khả năng sinh lời

AI