mouthful
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miếng, ngụmdanh từThe amount that will fit in a mouth.
- Khá nhiềudanh từQuite a bit.
- Từ khó đọcdanh từSomething difficult to pronounce or say.
- Khoa trươngtính từBombastic or awkward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mouthfulDạng gốc (base form)
- mouthsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- mouthfulsSố nhiều (plural)
- more mouthfulSo sánh hơn (comparative)
- most mouthfulSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you said a mouthfulcụm từ | cụm từ | Bạn đã nói điều gì đó đúng hoặc thích hợp |
| mouthful of marblesdanh từ | danh từ | Cách nói không rõ ràng, bị bóp nghẹt hoặc bị cắt xén |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời chửi rủa
- Lời chửi rủa, lời mắngA tirade of abusive language.
Ví dụ
- .Hắn nuốt phải một ngụm nước biển khi ngã xuống.
- “ ” .“She sells sea shells” hơi khó đọc.
- mắng mỏ ai đó
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 口Tiếng Trungtương đương