Dịch

mouthful

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Miếng, ngụmdanh từThe amount that will fit in a mouth.
  2. Khá nhiềudanh từQuite a bit.
  3. Từ khó đọcdanh từSomething difficult to pronounce or say.
  4. Khoa trươngtính từBombastic or awkward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mouthfulDạng gốc (base form)
  2. mouthsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. mouthfulsSố nhiều (plural)
  4. more mouthfulSo sánh hơn (comparative)
  5. most mouthfulSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

you said a mouthfulcụm từBạn đã nói điều gì đó đúng hoặc thích hợp
mouthful of marblesdanh từCách nói không rõ ràng, bị bóp nghẹt hoặc bị cắt xén

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời chửi rủa
  1. Lời chửi rủa, lời mắngA tirade of abusive language.

Ví dụ

  • .Hắn nuốt phải một ngụm nước biển khi ngã xuống.
  • “ ” .“She sells sea shells” hơi khó đọc.
  • mắng mỏ ai đó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

mouth-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạimouthful
  2. từ tiếng Anh cổ*mūþfull
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*munþafull
tính từ

mouth-ful

AI