Dịch

powerful

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈpaʊəfl̩/US/ˈpaʊɚfl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. mạnh mẽ, có quyền lực, hùng mạnhtính từA2Having great strength or influence; able to affect people or things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. powerfulDạng gốc (base form)
  2. more powerfulSo sánh hơn (comparative)
  3. powerfullerSo sánh hơn (comparative)
  4. powerfulerSo sánh hơn (comparative)
  5. most powerfulSo sánh nhất (superlative)
  6. powerfulestSo sánh nhất (superlative)
  7. powerfullestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

powerful allyĐồng minh hùng mạnh
powerful engineĐộng cơ mạnh mẽ
powerful influenceẢnh hưởng mạnh mẽ
powerful positionVị trí quyền lực
powerful toolCông cụ đắc lực
powerful weaponVũ khí uy lực
all-powerfultính từNắm hết quyền lực; có mọi quyền lực
powerful numberdanh từMột số nguyên dương m sao cho với mọi số nguyên tố p chia m thì p2 cũng chia hết m. Tương đương, nó là tích của hình vuông và hình lập phương

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Có tính hệ quả lớn
  1. Có tính hệ quả lớn, có lực suy diễn mạnhLeading to many or important deductions.

Ví dụ

  • .Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.
  • một định lý có tính hệ quả lớn
  • " stinkin' , ' ."Mùa hè năm đó dưới này nóng khủng khiếp, và chúng tôi khát khô cả họng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

power-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạipouerful

AI