Dịch

messing là dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mess

mess

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/mɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Tình trạng hỗn độndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a thing or group of things in a disagreeable, disorganised, or dirty state; hence a bad situation
  2. Người suy sụp tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a person in a state of (especially emotional) turmoil or disarray; an emotional wreck
  3. Nhà ăn tập thểdanh từA building or room in which mess is eaten.
  4. Làm lộn xộnđộng từngoại động từ (transitive)đi với upTo throw into disorder or to ruin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. messNguyên thể (infinitive)
  2. messesSố nhiều (plural)
  3. messedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. messingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a messbừa bộnThe room was in a mess.Căn phòng bừa bộn.
  • a mess of sthmớ cái gì
  • mess sthlàm bừa bộn cái gì

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Số lượng lớn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a large quantity or number

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tình trạng hỗn độn
Làm lộn xộn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimesh“mash”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimes
  2. từ tiếng Anh cổmēse
  3. từ tiếng Latinh muộnmēnsa“table; meal”

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ gặp một đống rắc rối.
  • , .Giữa nỗi đau và sự trầm cảm, tôi là một mớ hỗn độn.
  • .Cô ấy mang về một mớ cá để chuẩn bị cho bữa tối.

AI